E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “publicize”

75 câu thật có từ publicize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: publicize nghĩa là công khai. publicize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make public. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ publicize

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Though awareness of these practices has become more publicized, the demand for inexpensive goods has only risen with time.

    Từ trong câu: publicize, though, awareness, practice, become, demand, inexpensive, goods

    «Cultural Anthropology/Human Rights», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188571 (bản sửa đổi 4475802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Upper-class women initially welcomed it as a symbol of medical progress, although its negative effects were later publicized.”

    Từ trong câu: publicize, upper, class, woman, initially, welcome, symbol, medical

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 023/Eliza Grant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207763 (bản sửa đổi 2142243). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is important that this knowledge is widely publicized and becomes an important consideration for every workplace in the world.

    Từ trong câu: publicize, important, knowledge, widely, become, consideration, every, workplace

    «Exercise as it relates to Disease/Walking strategies to increase physical activity levels in white-collar workplaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375747 (bản sửa đổi 4533055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was the first publicized instance of a single copy of a video game selling for over one million US dollars.

    Từ trong câu: publicize, first, instance, single, copy, video, game, sell

    «History of video games/2020-2029», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420267 (bản sửa đổi 4530390). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng publicize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widely publicize35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ publicize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publicize trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ publicize hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ publicize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publicize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publicize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publicize: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.