Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “provocative”

101 câu thật có từ provocative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: provocative nghĩa là khiêu khích. provocative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving or tending to provoke, excite, or stimulate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ provocative

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • And she knew that when she smiled her smile was provocative of smiles.

    Và cô biết rằng khi cô cười, nụ cười của cô thật khiêu khích.

    Từ trong câu: provocative, know, smile

    Jack London, The Valley of the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #1449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But you recall no provocative remarks that he made in that connection?

    Từ trong câu: provocative, recall, remark, make, connection

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You do?" he whispered, all thought flying of anything but the beautiful, provocative face so close to his.

    Từ trong câu: provocative, whisper, think, fly, anything, beautiful, face, close

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I suppose I'm used to it," she sighed; then, with one of her April changes, the sigh turned into a provocative laugh.

    Từ trong câu: provocative, suppose, use, sigh, april, change, turn, laugh

    Stephen McKenna, The Education of Eric Lane. Nguồn: Project Gutenberg #29041. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hearing him talk as one exulting on the mountain-top, when she knew him to be in the abyss, was very strange, provocative of scorn.

    Từ trong câu: provocative, hear, talk, mountain, top, know, strange, scorn

    George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And more than all, I found this--a factor of enormous weight--these women were not provocative.

    Từ trong câu: weight, provocative, factor, enormous, find, woman

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In company, he became a witty, provocative and cynical talker.

    Từ trong câu: witty, provocative, cynical, company, become

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng provocative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sexually provocative7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ provocative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provocative trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ provocative hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ provocative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provocative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provocative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provocative: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.