Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “provocative”

103 câu thật có từ provocative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: provocative nghĩa là khiêu khích. provocative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving or tending to provoke, excite, or stimulate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ provocative

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Armenia sees these acts, when it was expected that Safarov would serve out his prison term in Azerbaijan, as highly provocative.

    Armenia coi những hành động này khi người ta cho rằng Safarov sẽ chấp hành án tù ở Azerbaijan là mang tính khiêu khích cao.

    Từ trong câu: provocative, see, act, expect, serve, out, prison, term

    «Release and pardon of killer jeopardises Armenia-Azerbaijan ceasefire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=517748 (bản sửa đổi 4824822). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • As a provocative philosopher he did not believe he would fare better off outside of Athens, nor did believe in fearing death.

    Từ trong câu: provocative, philosopher, believe, fare, better, off, outside, fear

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278372 (bản sửa đổi 3116969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng provocative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sexually provocative7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ provocative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provocative trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ provocative hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ provocative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provocative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provocative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provocative: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.