E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “provocative”

99 câu thật có từ provocative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: provocative nghĩa là khiêu khích. provocative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving or tending to provoke, excite, or stimulate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ provocative

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Try to make your questions provocative so that the responses will make your viewers take notice.

    Từ trong câu: provocative, try, make, question, response, viewer, take, notice

    «Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As long as the negotiations between Austria and Servia continue, my troops will undertake no provocative action.

    Từ trong câu: provocative, long, negotiation, continue, troop, undertake, action

    University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such affirmations are too general and obvious to be provocative awakeners of original reflection, sentiment, or will.

    Từ trong câu: provocative, general, obvious, original, reflection, sentiment

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • North Korea will pay a price corresponding to its provocative acts.

    Từ trong câu: provocative, north, pay, price, correspond, act

    «US and South Korea to conduct naval exercises in response to warship sinking», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=186514 (bản sửa đổi 4828936). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng provocative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sexually provocative7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ provocative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provocative trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ provocative hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ provocative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provocative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provocative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provocative: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.