Câu tiếng Anh có từ “provocative”
103 câu thật có từ provocative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: provocative nghĩa là khiêu khích. provocative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving or tending to provoke, excite, or stimulate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ provocative
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The reactionary Theosophists--after the provocative action had ceased--what of them?
Từ trong câu: provocative, action, cease
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And what a provocative, infinitely suggestive charm that slow smile of hers had held for him.
Từ trong câu: provocative, charm, slow, smile, hers, hold
Alec Waugh, Roland Whately: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #52020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where else should he have exerted pressure except in the quarter from whence a provocative, insolent challenge had proceeded?
Từ trong câu: provocative, else, exert, pressure, except, quarter, challenge, proceed
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since nothing whatever had been decided about the Mohmand line, the publication of such a rescript was a most improper and provocative proceeding.
Từ trong câu: provocative, since, nothing, whatever, decide, line, publication, improper
A. Hamilton, Afghanistan. Nguồn: Project Gutenberg #73258. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the eyes of most men his martyrdom had put the king so much in the wrong that the obstinacy and provocative conduct which had brought it about passed out of memory.
Từ trong câu: provocative, eye, man, put, king, much, wrong, conduct
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng provocative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sexually provocative | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ provocative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provocative trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ provocative hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ provocative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provocative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provocative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provocative: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.