Câu tiếng Anh có từ “provocative”
103 câu thật có từ provocative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: provocative nghĩa là khiêu khích. provocative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving or tending to provoke, excite, or stimulate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ provocative
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But, he says, there is often provocative behavior on both sides.
Từ trong câu: provocative, often, behavior, side
«G20 protests: Inside a labour march», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=124196 (bản sửa đổi 4818678). · English Wikinews · CC BY 2.5
There was something--I do not quite know what--about her appearance that was provocative and voluptuous, and which attracted one.
Từ trong câu: provocative, something, quite, know, appearance, attract
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Honour is too easily satisfied in this country--though after all--" his smile was suddenly provocative--"there are very few things worth fighting for, Nonette."
Từ trong câu: provocative, honor, easily, satisfied, country, though, smile, suddenly
Ethel M. Dell, Charles Rex. Nguồn: Project Gutenberg #13960. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I fear that there is often something provocative of cynicism in sundry of the aspects of fashionable devotion, but on such an occasion as the present it could hardly be otherwise.
Từ trong câu: cynicism, provocative, fear, often, something, aspect, fashionable, devotion
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing quite so provocative of pleasant, revelatory talk as a quiet walk with some one at night.
Từ trong câu: revelatory, nothing, quite, provocative, pleasant, talk, quiet, walk
James Thurber, Is sex necessary?. Nguồn: Project Gutenberg #77883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was not a shade of that timid withdrawal or pretty resistance which are so--provocative.
Từ trong câu: resistance, withdrawal, timid, shade, provocative, pretty
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng provocative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sexually provocative | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ provocative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provocative trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ provocative hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ provocative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provocative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provocative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provocative: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.