Câu tiếng Anh có từ “provisions”
113 câu thật có từ provisions hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: provisions nghĩa là quy định. provisions là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a stock or supply of foods. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ provisions
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Then much time must be spent in removing, in purchasing provisions, in building houses, &c.
Từ trong câu: provisions, provision, much, time, spend, remove, purchase, build
Daniel B. Woods, Sixteen months at the gold diggings. Nguồn: Project Gutenberg #68972. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now you must have plenty of provisions stored away somewhere.
Từ trong câu: provisions, now, plenty, provision, store, away, somewhere
Frank Walton, The Flying Machine Boys in the Wilds; Or, The Mystery of the Andes. Nguồn: Project Gutenberg #50287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“So from that time, monsieur,” continued the latter, “we have led the most miserable life imaginable; for you must know, monsieur, that all our provisions are in the cellar.
Từ trong câu: provisions, provision, time, continue, latter, lead, miserable, life
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have had to rely on provisions we brought with us and live chiefly on raisins.
Từ trong câu: rely, provisions, provision, bring, live
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our stores of provisions, supplemented by our guns, were holding out well, but the day must come when they would need replenishment.
Từ trong câu: supplement, provisions, provision, store, gun, hold, out, well
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was truly a hard outlook for them, but no time must be lost if provisions were to be obtained.
Từ trong câu: hard, time, provisions, lost, outlook, truly, provision, lose
Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ provisions
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provisions trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ provisions hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ provisions xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provisions gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provisions?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provisions: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.