Câu tiếng Anh có từ “provisions”
113 câu thật có từ provisions hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: provisions nghĩa là quy định. provisions là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a stock or supply of foods. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ provisions
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It appears that while procuring some provisions for supper, Madame Magloire had heard things in divers places.
Từ trong câu: provisions, provision, supper, appear, madame, hear, thing, place
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The fifty men in the barricade had speedily exhausted the scanty provisions of the wine-shop during the sixteen hours which they had passed there.
Từ trong câu: provisions, fifty, man, exhaust, provision, wine, shop, sixteen
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was well stored with provisions, but all the valuables had been removed or buried.
Từ trong câu: bury, provisions, store, provision, remove, valuable, removed, well
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the captured robbers we learned that they had run out of provisions, and for this reason they had not camped at Monday Springs.
Từ trong câu: monday, provisions, provision, capture, learn, run, out, reason
James B. Gillett, Six Years with the Texas Rangers, 1875 to 1881. Nguồn: Project Gutenberg #65675. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ provisions
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provisions trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ provisions hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ provisions xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provisions gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provisions?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provisions: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.