Câu tiếng Anh có từ “provisions”
98 câu thật có từ provisions hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: provisions nghĩa là quy định. provisions là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a stock or supply of foods. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ provisions
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We'll ransack every farm house by the way for arms and provisions.
Từ trong câu: provisions, every, farm, house, way, arm, provision
D. F. E. Sykes, Ben o' Bill's, the Luddite: A Yorkshire Tale. Nguồn: Project Gutenberg #54030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have not forgotten the provisions of the will.
Từ trong câu: provisions, provision, forget
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes; Sir Charles was very fond of talking about the provisions of his will.”
Từ trong câu: talk, provisions, provision, fond, yes, sir
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will you take two and a sufficient amount of provisions and return eastward to-night?”
Từ trong câu: eastward, provisions, provision, take, sufficient, amount, return, night
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, By the gods beloved. Nguồn: Project Gutenberg #72901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will shew also the degree in which the provisions of the act relating to the other public armed ships have been carried into execution.
Từ trong câu: armed, execution, provisions, degree, provision, act, relate, public
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 4: James Madison. Nguồn: Project Gutenberg #10895. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ provisions
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provisions trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ provisions hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ provisions xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provisions gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provisions?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provisions: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.