Câu tiếng Anh có từ “provisions”
113 câu thật có từ provisions hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: provisions nghĩa là quy định. provisions là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a stock or supply of foods. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ provisions
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Our provisions might fail; the birds and the sea-lions would depart.
Từ trong câu: lion, provisions, provision, fail, bird, sea, depart
Frank Savile, Beyond the Great South Wall: The Secret of the Antarctic. Nguồn: Project Gutenberg #66187. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Our stores of provisions, supplemented by our guns, were holding out well, but the day must come when they would need replenishment.
Từ trong câu: supplement, provisions, provision, store, gun, hold, out, well
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, we were in fighting trim, and we intended to remain in the forest as long as our provisions would hold out.
Từ trong câu: trim, provisions, provision, yes, fight, intend, remain, forest
Paul B. Du Chaillu, Wild life under the equator. Nguồn: Project Gutenberg #74984. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Would an act of Congress prohibiting the States from maintaining racially separate schools be “appropriate legislation, enforcing the provisions of this article”?
Từ trong câu: enforce, legislation, provisions, prohibit, act, state, maintain, separate
James Jackson Kilpatrick, The Southern Case for School Segregation. Nguồn: Project Gutenberg #65518. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ provisions
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provisions trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ provisions hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ provisions xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provisions gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provisions?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provisions: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.