Câu tiếng Anh có từ “protrude”
120 câu thật có từ protrude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: protrude nghĩa là nhô ra. protrude là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: extend out or project in space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ protrude
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
That is to say, the result will have thickness, you cannot create a "sheet" that protrudes from the object.
Từ trong câu: protrude, result, thickness, can, create, sheet, object
«Wings 3D/User Manual/Edge Operations with Advanced Menus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57467 (bản sửa đổi 3315907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No one, who notices here that large protruding under lip of his, will doubt this last element in his character.
Từ trong câu: protrude, notice, large, lip, doubt, last, element, character
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His face seemed to run to chin, his lower jaw protruding far beyond any ordinary indication of firmness, persistence or will power.
Từ trong câu: protrude, persistence, face, seem, run, chin, low, jaw
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the course of a few hours the pollen tubes will be seen to protrude, and these eventually grow to a considerable length.
Từ trong câu: protrude, course, hour, tube, see, eventually, grow, considerable
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Speech arose from the need which all creatures feel to exercise their natural powers, just as the calf will butt before his horns protrude.
Từ trong câu: protrude, speech, arise, need, creature, feel, exercise, natural
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng protrude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eyeballs protrude | 16 lần |
| jaw protrude | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ protrude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protrude trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ protrude hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ protrude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protrude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protrude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protrude: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.