Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “protrude”

120 câu thật có từ protrude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: protrude nghĩa là nhô ra. protrude là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: extend out or project in space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ protrude

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • They perished, and when the ice had floated down the river the antlers of the elk were left protruding like branches from the sand bar.

    Từ trong câu: protrude, ice, float, down, river, leave, like, branch

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had seen the natives kill game with arrows, and he half expected to see some missile protruding from the body.

    Từ trong câu: missile, game, protrude, arrow, expected, see, native, kill

    Roy Rockwood, Bomba the jungle boy. Nguồn: Project Gutenberg #70572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng protrude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eyeballs protrude16 lần
jaw protrude28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ protrude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protrude trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ protrude hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ protrude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protrude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protrude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protrude: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.