Câu tiếng Anh có từ “protrude”
120 câu thật có từ protrude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: protrude nghĩa là nhô ra. protrude là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: extend out or project in space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ protrude
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then fill the higher portion of the lungs, protruding the upper chest, thus lifting the chest, including the upper six or seven pairs of ribs.
Từ trong câu: protrude, lung, rib, fill, high, portion, upper, chest
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had seen the natives kill game with arrows, and he half expected to see some missile protruding from the body.
Từ trong câu: missile, game, protrude, arrow, expected, see, native, kill
Roy Rockwood, Bomba the jungle boy. Nguồn: Project Gutenberg #70572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What was much more astonishing was the fact that a waist and a pair of legs protruded from the pillowcase, and the feet were bound.
Từ trong câu: pillowcase, much, astonish, fact, waist, pair, leg, protrude
H. Irving Hancock, Dick Prescott's First Year at West Point; Or, Two Chums in the Cadet Gray. Nguồn: Project Gutenberg #6426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I looked round for the flowers and could find nothing till I saw, protruding from Nadine's left pocket, a souvenir, filled with sweet-smelling herbs.
Tôi nhìn quanh tìm những bông hoa nhưng không tìm thấy gì cho đến khi nhìn thấy nhô ra từ túi bên trái của Nadine một món quà lưu niệm chứa đầy các loại thảo mộc có mùi thơm.
Từ trong câu: souvenir, look, round, flower, find, nothing, till, saw
Jean Paul, The Campaner Thal, and Other Writings. Nguồn: Project Gutenberg #35948. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng protrude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eyeballs protrude | 16 lần |
| jaw protrude | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ protrude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protrude trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ protrude hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ protrude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protrude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protrude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protrude: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.