Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “protrude”

120 câu thật có từ protrude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: protrude nghĩa là nhô ra. protrude là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: extend out or project in space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ protrude

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The protruded tongue is stiffened by the rapid flow of blood, allowing it to penetrate wood and soil.

    Từ trong câu: protrude, stiffen, tongue, rapid, flow, blood, allow, penetrate

    «Short-beaked echidna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54893 (bản sửa đổi 10852082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was fascinated by the spectacle presented at the junction of protruding pines where the deceptive Indian guide reposed upon the platform.

    Cô bị mê hoặc bởi cảnh tượng diễn ra ở ngã ba những cây thông nhô ra, nơi người hướng dẫn viên Ấn Độ lừa đảo đang nghỉ ngơi trên sân ga.

    Từ trong câu: protrude, repose, fascinated, deceptive, fascinate, spectacle, present, pine

    Gustave Aimard, The Red River Half-Breed: A Tale of the Wild North-West. Nguồn: Project Gutenberg #45047. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A lintel, consisting of a single stone, some two tons' weight, was supported by the protruding jambs.

    Từ trong câu: support, stone, protrude, ton, weight, consist, single

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng protrude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eyeballs protrude16 lần
jaw protrude28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ protrude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protrude trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ protrude hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ protrude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protrude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protrude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protrude: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.