Câu tiếng Anh có từ “prosperous”
193 câu thật có từ prosperous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prosperous nghĩa là thịnh vượng. prosperous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in fortunate circumstances financially; moderately rich. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prosperous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She lived a long and prosperous life and will be remembered fondly by many.
Từ trong câu: prosperous, fondly, live, long, life, remember, many
«Dorothy Dells», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=802238 (bản sửa đổi 9995475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He will contribute, of choice, to the prosperous charity; he will lay his gifts at the opulent shrine.
Từ trong câu: opulent, contribute, choice, prosperous, charity, lay, gift
Bernard Capes, A Jay of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #44114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We should have else desir’d your good advice (Which still hath been both grave and prosperous) In this day’s council; but we’ll take tomorrow.
Từ trong câu: advice, grave, council, prosperous, both, take, still, tomorrow
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was one person, as you will believe, who watched with keener though more hidden interest than any other, the prosperous growth of Eppie under the weaver’s care.
Từ trong câu: hidden, keen, growth, prosperous, person, believe, watch, though
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Brethren," he said, "believe me, the very first hour of a damned spirit in hell will outweigh all the prosperities of the most prosperous life.
Từ trong câu: outweigh, believe, first, hour, damn, spirit, hell, prosperity
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prosperous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prosperous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prosperous trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ prosperous hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prosperous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prosperous gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prosperous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prosperous: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.