E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prosperous”

172 câu thật có từ prosperous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prosperous nghĩa là thịnh vượng. prosperous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in fortunate circumstances financially; moderately rich. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prosperous

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It was easy to encourage a prosperous young man into a love trap and make him believe she would soon marry him.

    Từ trong câu: prosperous, easy, encourage, young, man, love, trap, make

    Harry Houdini, A Magician Among the Spirits. Nguồn: Project Gutenberg #66451. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prosperous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prosperous voyage346 lần
prosperous merchant99 lần
prosperous reign70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prosperous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prosperous trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ prosperous hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prosperous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prosperous gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prosperous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prosperous: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), So sánh nhất (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.