Câu tiếng Anh có từ “prosper”
142 câu thật có từ prosper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prosper nghĩa là thịnh vượng. prosper là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make steady progress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prosper
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Prosper Mérimée had written realistic and violent stories fifty years earlier.
Từ trong câu: prosper, be, rim, write, realistic, violent, story, fifty
«Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I left my horse with the muleteers whom we had caught up on the slope--"Please God you prosper!"
Từ trong câu: prosper, leave, horse, catch, up, slope, please, god
Gertrude Lowthian Bell, Syria, the Desert & the Sown. Nguồn: Project Gutenberg #63731. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The experience of past ages, he said, proved that England always prospered in proportion as she had relinquished her commercial connexions with that country.
Từ trong câu: connexion, prosper, relinquish, experience, past, age, prove, always
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The two exiles prospered under the protection of the serpent, which the woman had rescued from the flames, and became the founders of the Pulluvans.
Từ trong câu: founder, prosper, exile, protection, woman, rescue, flame, become
Edgar Thurston, Castes and tribes of Southern India. Vol. 6 of 7. Nguồn: Project Gutenberg #42996. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His ancestors had been seafaring folk--Newburyport, I think they came from--and had prospered at it.
Từ trong câu: folk, ancestor, prosper, think, come
Henry Kitchell Webster, The Corbin necklace. Nguồn: Project Gutenberg #76546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prosper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| saint prosper | 157 lần |
| prosper alix | 24 lần |
| prosper bertomy | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prosper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prosper trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ prosper hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prosper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prosper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prosper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prosper: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.