Câu tiếng Anh có từ “prosper”
130 câu thật có từ prosper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prosper nghĩa là thịnh vượng. prosper là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make steady progress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prosper
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Although Wells prospered during the tobacco season, he often struggled to cover expenses during the off-season.
Từ trong câu: prosper, although, well, tobacco, season, often, struggle, cover
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Ed Wells», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268394 (bản sửa đổi 2535461). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In organizations where politics prosper, in fact, you are likely to find a reward system that encourages and promotes such behavior.
Từ trong câu: prosper, organization, politics, fact, likely, find, reward, system
«Limiting the Influence of Political Behavior», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng prosper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| saint prosper | 157 lần |
| prosper alix | 24 lần |
| prosper bertomy | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prosper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prosper trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ prosper hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prosper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prosper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prosper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prosper: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.