E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prosper”

130 câu thật có từ prosper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prosper nghĩa là thịnh vượng. prosper là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make steady progress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prosper

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • My father went into the mercantile business in Camden and prospered.

    Từ trong câu: prosper, mercantile, father, go, business

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Prospering in dynamically competitive environments: organizational capability as knowledge integration.

    Từ trong câu: prosper, dynamically, competitive, environment, organizational, capability, knowledge, integration

    «Knowledge Management Cases in Asia/Implementation of Knowledge Management in Telecommunication Industry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219029 (bản sửa đổi 4104526). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prosper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
saint prosper157 lần
prosper alix24 lần
prosper bertomy21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prosper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prosper trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ prosper hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prosper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prosper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prosper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prosper: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.