Câu tiếng Anh có từ “prosper”
142 câu thật có từ prosper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prosper nghĩa là thịnh vượng. prosper là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make steady progress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prosper
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If you get rid of Blackie, you will never prosper.
Từ trong câu: prosper, get, rid, never
Miranda Eliot Swan, Daisy: the autobiography of a cat. Nguồn: Project Gutenberg #37826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the manufacturer gain by protection, he will make the agriculturist also a gainer; and if agriculture prosper, it will open a vent to manufactures.
Từ trong câu: manufacture, manufacturer, prosper, protection, agriculture, gain, make, open
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If peoples needs are met in compassionate and simple ways, the environment surrounding them will prosper.
Từ trong câu: compassionate, people, need, meet, simple, way, environment, surround
«Perma/BASE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479577 (bản sửa đổi 4603876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng prosper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| saint prosper | 157 lần |
| prosper alix | 24 lần |
| prosper bertomy | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prosper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prosper trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ prosper hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prosper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prosper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prosper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prosper: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.