Câu tiếng Anh có từ “profoundly”
200 câu thật có từ profoundly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: profoundly nghĩa là sâu sắc. profoundly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to a great depth psychologically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ profoundly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“I will go and listen to Mozart another half hour—I can always think better to music—and profoundly meditate upon it.”
Từ trong câu: profoundly, meditate, go, listen, another, half, hour, always
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stress has been shown to have a profoundly negative effect on the developing brain which results in a lower level of learning.
Từ trong câu: profoundly, stress, show, negative, effect, develop, brain, result
«Social and Cultural Foundations of American Education/Knowing/Brain Research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101927 (bản sửa đổi 4660967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
'An honest, true-hearted fellow,' said Duval to himself, 'and profoundly in love with his wife, who seems to have been equally attached to him.
Từ trong câu: profoundly, honest, true, heart, fellow, himself, love, wife
Edmund Yates, The Impending Sword: A Novel (Vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #62159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everything save that little disc above was profoundly dark, and when I looked up again Weena had disappeared.
Từ trong câu: disappear, everything, profoundly, disc, disk, save, when, above
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng profoundly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bowing profoundly | 175 lần |
| profoundly impressed | 203 lần |
| profoundly ignorant | 305 lần |
| bowed profoundly | 375 lần |
| profoundly versed | 60 lần |
| slept profoundly | 184 lần |
| sighed profoundly | 148 lần |
| profoundly affected | 170 lần |
| profoundly influenced | 68 lần |
| profoundly agitated | 75 lần |
| profoundly grateful | 115 lần |
| profoundly modified | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ profoundly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profoundly trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ profoundly hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ profoundly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profoundly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profoundly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profoundly: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.