Câu tiếng Anh có từ “profoundly”
150 câu thật có từ profoundly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: profoundly nghĩa là sâu sắc. profoundly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to a great depth psychologically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ profoundly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In spite of laws and colour lines, human nature, wherever found, is profoundly alike.
Từ trong câu: profoundly, spite, law, color, line, human, nature, wherever
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Colonial troops have not failed to appreciate at its true value the devotion of the American volunteers, and are profoundly grateful to them therefore.
Từ trong câu: profoundly, colonial, troop, fail, appreciate, true, value, devotion
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng profoundly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bowing profoundly | 175 lần |
| profoundly impressed | 203 lần |
| profoundly ignorant | 305 lần |
| bowed profoundly | 375 lần |
| profoundly versed | 60 lần |
| slept profoundly | 184 lần |
| sighed profoundly | 148 lần |
| profoundly affected | 170 lần |
| profoundly influenced | 68 lần |
| profoundly agitated | 75 lần |
| profoundly grateful | 115 lần |
| profoundly modified | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ profoundly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profoundly trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ profoundly hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ profoundly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profoundly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profoundly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profoundly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.