Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prick”

97 câu thật có từ prick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prick nghĩa là chích. prick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: insulting terms of address for people who are stupid or irritating or ridiculous. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prick

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Occasionally there is a little sedition but for the most part it is only needle pricks.

    Từ trong câu: prick, occasionally, little, part, needle

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was immediately carried into effect, Frank's prick entered the cunt in front of him with the greatest ease.

    Từ trong câu: prick, immediately, carry, effect, enter, front, great, ease

    Anonymous, The Power of Mesmerism A Highly Erotic Narrative of Voluptuous Facts and Fancies. Nguồn: Project Gutenberg #28521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the prick of the finest needle draws blood from the flesh of the backboned creature, it draws air from the flesh of the insect.

    Từ trong câu: prick, fine, needle, draw, blood, flesh, creature, air

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 437 Volume 17, New Series, May 15, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18898. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would not that Mahomet should suffer the smallest prick from a thorn; no, not even if by that means I could be safe once more among my kindred."

    Từ trong câu: prick, suffer, small, even, mean, safe, once, among

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A skin prick test, the most efficient diagnosis, shows the reactions in a short period.

    Từ trong câu: diagnosis, prick, skin, test, efficient, show, reaction, short

    «Rice allergy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535829 (bản sửa đổi 10796403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pin prick220 lần
prick eared31 lần
prick to pokes8 lần
needle prick32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prick trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ prick hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prick: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.