E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prick”

87 câu thật có từ prick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prick nghĩa là chích. prick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: insulting terms of address for people who are stupid or irritating or ridiculous. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prick

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • For each five cents collected, prick a hole with a pin in one of the squares below--each space representing that sum.

    Từ trong câu: prick, five, cent, collect, hole, pin, square, below

    Various, The American Missionary: Volume 42, No. 08, August, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14102. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He likes to talk, and pricks up his ears,(so to speak), whenever anything is related as having occurred in the past.

    Từ trong câu: prick, like, talk, up, ear, speak, whenever, anything

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pin prick220 lần
prick eared31 lần
prick to pokes8 lần
needle prick32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prick trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ prick hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prick: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.