Câu tiếng Anh có từ “prick”
94 câu thật có từ prick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prick nghĩa là chích. prick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: insulting terms of address for people who are stupid or irritating or ridiculous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prick
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She says that the princess will one day prick her finger on a spindle and die.
Từ trong câu: prick, princess, day, finger, die
«Sleeping Beauty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327599 (bản sửa đổi 7153077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"After a while I shall get quite old and pin-cushiony," she assured herself, "and pricks won't prick; and nothing will matter.
Từ trong câu: pin, prick, get, quite, old, assure, herself, nothing
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It will not be I who will embrace you frequently, my boy," said she, in a low voice; "you prick like a real hedgehog."
Từ trong câu: hedgehog, embrace, frequently, boy, low, voice, prick, like
Sophie, comtesse de Ségur, Old French Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #30129. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prick trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ prick hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prick: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.