Câu tiếng Anh có từ “prick”
97 câu thật có từ prick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prick nghĩa là chích. prick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: insulting terms of address for people who are stupid or irritating or ridiculous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prick
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Had it been another man's nose or prick, who can tell where they had been?
Từ trong câu: prick, another, nose, tell
«Collaborative play writing/Cardenio/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96587 (bản sửa đổi 1216420). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The tinker, like all the tribe of human comforters, had only watered the brambles to invigorate the prick of the thorns.
Từ trong câu: prick, tinker, like, tribe, human, water
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not that, it was the discussion that followed which had left him with a prick of disquiet, a tingling spot in his mind.
Không phải vậy, chính cuộc thảo luận diễn ra sau đó đã khiến anh cảm thấy bất an, một cảm giác ngứa ngáy trong đầu.
Từ trong câu: prick, discussion, follow, leave, spot, mind
Mrs. Oliphant, The Ways of Life: Two Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prick trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ prick hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prick: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.