Câu tiếng Anh có từ “prick”
87 câu thật có từ prick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prick nghĩa là chích. prick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: insulting terms of address for people who are stupid or irritating or ridiculous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prick
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Why should we kick against the Pricks, when we can walk on Roses?...
Từ trong câu: prick, kick, walk, rose
Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What ailed him that he should prick up his ears and snort after his sniffing the mist!
Điều gì khiến anh ta phải vểnh tai lên và khịt mũi sau khi hít sương mù!
Từ trong câu: prick, up, ear, sniff, mist
Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No wonder, when superstition steps in to prick on imagination, that all should vividly team with spirit life.
Từ trong câu: prick, wonder, superstition, step, imagination, vividly, team, spirit
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I would not that Mahomet should suffer the smallest prick from a thorn; no, not even if by that means I could be safe once more among my kindred."
Từ trong câu: prick, suffer, small, even, mean, safe, once, among
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prick trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ prick hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prick: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.