Câu tiếng Anh có từ “prick”
97 câu thật có từ prick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prick nghĩa là chích. prick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: insulting terms of address for people who are stupid or irritating or ridiculous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prick
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
All our little troubles and kicks against the pricks had to be subordinated to the "Military Situation."
Từ trong câu: prick, little, trouble, kick, military, situation
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Think what an hourly pin-prick of insult that must be.
Từ trong câu: prick, hourly, think, pin, insult
Dorothy Canfield Fisher, The Brimming Cup. Nguồn: Project Gutenberg #14957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In other words, you must prick two times into each stitch, once from above and once from below.
Từ trong câu: prick, word, time, stitch, once, above, below
«Machine Knitting/Mounting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192438 (bản sửa đổi 3380267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng prick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prick trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ prick hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prick: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.