Câu tiếng Anh có từ “practise”
70 câu thật có từ practise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: practise nghĩa là luyện tập. practise là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ practise
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It cannot be denied that great malingering and deception are practised by prisoners, which necessitates the greatest vigilance on the part of the officials.
Từ trong câu: practise, can, deny, great, practice, prisoner, part, official
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To his practised eye there were signs—the ghostliest, the most remote—but signs still.
Từ trong câu: remote, practise, practice, eye, sign, still
Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The meanest of them may learn and practise it, and the highest are bound to obey it.
Từ trong câu: obey, practise, mean, learn, practice, high, bound
Isaac Watts, The works of the Rev. Isaac Watts, D. D. in nine volumes (volume 1 of 9). Nguồn: Project Gutenberg #77103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Concealment is the worst thing that can be practised in such a case as this--have you any idea where he is?
Từ trong câu: worst, practise, bad, thing, practice, case, idea
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
According to him, real chastity developed the powers of the mind to the highest degree, and gave to those that practised it unknown faculties.
Từ trong câu: faculty, practise, accord, real, develop, power, mind, high
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The monks lived a life of the greatest austerity and practised the most self-denying ordinances.
Từ trong câu: monk, austerity, practise, live, life, great, practice, self
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ practise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practise trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ practise hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ practise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practise: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.