Câu tiếng Anh có từ “practise”
90 câu thật có từ practise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: practise nghĩa là luyện tập. practise là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ practise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It cannot be denied that great malingering and deception are practised by prisoners, which necessitates the greatest vigilance on the part of the officials.
Từ trong câu: practise, can, deny, great, practice, prisoner, part, official
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A moderate tribute was levied on the Christians, who were allowed to practise their religion and be governed by their own laws and customs.
Từ trong câu: govern, customs, moderate, practise, allow, practice, religion, law
Albert Frederick Calvert, Toledo: an historical and descriptive account of the "City of generations". Nguồn: Project Gutenberg #64900. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This sagâi form is something like the dola of low class Hindus, and is practised by people who cannot afford a regular marriage.
Từ trong câu: afford, regular, sag, class, practise, form, something, like
William Crooke, The tribes and castes of the North-Western Provinces and Oudh, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #78543. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now forestry is practised by every nation except Turkey and China.
Từ trong câu: practice, turkey, forestry, nation, except, practise, now, every
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ practise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practise trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ practise hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ practise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practise: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.