Câu tiếng Anh có từ “practise”
79 câu thật có từ practise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: practise nghĩa là luyện tập. practise là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ practise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Rare for a long time has been its practise among the people.'
Từ trong câu: practise, rare, long, time, practice, among, people
552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I should like to know," rejoined Harry with disdain, "if she has not been practising them for twenty years?
Từ trong câu: practise, rejoin, disdain, like, know, practice, twenty, year
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It has been decided, however, to keep to the practise of having three one-hour transmissions, by different experimenters, each Sunday night.
Từ trong câu: transmission, practise, decide, however, keep, practice, hour, different
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Because if they've developed interstellar travel due to considerations brought about by the mechanus theory, that means that they have proved their theory by practise."
Từ trong câu: means, practise, because, develop, travel, due, consideration, bring
George O. Smith, Troubled star. Nguồn: Project Gutenberg #69190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In modern times numerous methods of embalming have been practised.
Từ trong câu: numerous, practice, modern, method, times, practise, time
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ practise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practise trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ practise hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ practise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practise: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.