Câu tiếng Anh có từ “practise”
79 câu thật có từ practise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: practise nghĩa là luyện tập. practise là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ practise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His practised eyes saw now that there was no hope.
Từ trong câu: practise, practice, eye, saw, now, hope
Catharine Shaw, Nellie Arundel. Nguồn: Project Gutenberg #73754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To his practised eye there were signs—the ghostliest, the most remote—but signs still.
Từ trong câu: remote, practise, practice, eye, sign, still
Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is one other form of insurance practised by level-premium companies that demands brief notice here.
Từ trong câu: premium, insurance, practise, form, practice, level, company, demand
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, there is no extant evidence to sustain the idea that he practised his art in the Eternal City.
Từ trong câu: sustain, furthermore, eternal, extant, practise, evidence, idea, practice
François Crastre, Veronese. Nguồn: Project Gutenberg #41974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was, as he explained afterwards, too surprised even to remember that there was such a thing as politeness--much less to practise it.
Từ trong câu: practice, politeness, surprise, surprised, practise, explain, afterward, even
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ practise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practise trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ practise hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ practise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practise: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.