Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “practise”

90 câu thật có từ practise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: practise nghĩa là luyện tập. practise là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ practise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When practising avoid taking sudden breaths, though this may also be necessary when performing publicly.

    Từ trong câu: publicly, practise, practice, avoid, take, sudden, breath, though

    Luisa Tetrazzini, How to Sing. Nguồn: Project Gutenberg #65146. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The meanest of them may learn and practise it, and the highest are bound to obey it.

    Từ trong câu: obey, practise, mean, learn, practice, high, bound

    Isaac Watts, The works of the Rev. Isaac Watts, D. D. in nine volumes (volume 1 of 9). Nguồn: Project Gutenberg #77103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The disguise, equivocation, mystery, so hateful to her to practise, might soon be over.

    Từ trong câu: disguise, mystery, practise, practice, soon

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he is so far to be considered common property, that all may practise on him occasionally; and, in a case of necessity, anyone may mount him.'

    Từ trong câu: anyone, property, common, practise, far, consider, practice, occasionally

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ practise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practise trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ practise hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ practise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practise: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.