Câu tiếng Anh có từ “practise”
70 câu thật có từ practise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: practise nghĩa là luyện tập. practise là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ practise
"I should like to know," rejoined Harry with disdain, "if she has not been practising them for twenty years?
Từ trong câu: practise, rejoin, disdain, like, know, practice, twenty, year
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Instruction in the various trades which could be conveniently practised should receive attention, the taste of the pupils being made a guide to selection.
Từ trong câu: conveniently, guide, selection, pupil, practise, instruction, various, trade
Nathaniel Sands, The Philosophy of Teaching The Teacher, The Pupil, The School. Nguồn: Project Gutenberg #30296. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ practise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practise trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ practise hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ practise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practise: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.