Câu tiếng Anh có từ “potent”
170 câu thật có từ potent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: potent nghĩa là mạnh mẽ. potent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having great influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ potent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is particularly true when the drugs are administered by the more potent routes (injection, inhaled).
Từ trong câu: potent, particularly, true, drug, administer, route, injection, inhale
«Psychiatric Disorders/Substance abuse disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94216 (bản sửa đổi 3267375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They remained because the most brutal troops were conquered by their age and their potent grace.
Từ trong câu: potent, remain, because, troop, conquer, age, grace
Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This only needs to be stirred by knowledge and the inspiration of an ideal, to become potent.
Từ trong câu: potent, need, stir, knowledge, inspiration, ideal, become
Marie Carmichael Stopes, Radiant Motherhood: A Book for Those Who are Creating the Future. Nguồn: Project Gutenberg #45711. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He knew that Dante’s spirit was more potent than his, and feared to be subjugated by it, as has happened to many.
Từ trong câu: potent, know, spirit, fear, happen, many
Richard Garnett, A history of Italian literature. Nguồn: Project Gutenberg #64529. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This knowledge of the existence of such a potent factor is doubtless very enviable, especially when it is possessed by able scientists.
Từ trong câu: enviable, potent, scientist, knowledge, existence, factor, especially, possess
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng potent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ potent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ potent trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ potent hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ potent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ potent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ potent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ potent: So sánh nhất (28 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.