Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “potassium”

110 câu thật có từ potassium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: potassium nghĩa là kali. potassium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a light soft silver-white metallic element of the alkali metal group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ potassium

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Potassium channels must be ancient because many channels had originated from them.

    Từ trong câu: potassium, channel, ancient, because, many, originate

    «Structural Biochemistry/Membrane Proteins/Ion Channels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216117 (bản sửa đổi 4110896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One must include plenty of potassium in there diet.

    Từ trong câu: potassium, include, plenty, diet

    «Ethnomedicine/Home Remedies/P - R», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256181 (bản sửa đổi 4629856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Stains may be removed from the finger by cyanide of potassium; but this must be used cautiously, as it is very poisonous.

    Từ trong câu: potassium, stain, remove, finger, use, poisonous

    Various, Notes and Queries, Number 182, April 23, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To answer this question, one must understand is that the number of potassium ions that must cross the membrane is actually quite small.

    Từ trong câu: potassium, answer, question, understand, number, ion, cross, membrane

    «Action potentials», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=72027 (bản sửa đổi 2170225). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thus argon has a larger number than potassium, but must precede it to fit into its proper place.

    Từ trong câu: precede, potassium, thus, large, number, fit, proper, place

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng potassium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
potassium permanganate67 lần
potassium iodide54 lần
potassium hydroxide61 lần
bromide of potassium53 lần
potassium chloride58 lần
potassium dichromate31 lần
sodium potassium72 lần
cyanide of potassium34 lần
potassium nitrate39 lần
potassium acetate30 lần
potassium ions78 lần
iodide of potassium28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ potassium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ potassium trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ potassium hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ potassium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ potassium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ potassium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ potassium: can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.