Câu tiếng Anh có từ “potassium”
110 câu thật có từ potassium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: potassium nghĩa là kali. potassium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a light soft silver-white metallic element of the alkali metal group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ potassium
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Orange juice has vitamin C, folic acid, and potassium which may help prevent many diseases.
Từ trong câu: potassium, orange, juice, vitamin, acid, help, prevent, many
«Juice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38325 (bản sửa đổi 11015050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It may be distinguished from sodium and potassium by the sparing solubility of its carbonate and phosphate.
Từ trong câu: potassium, sodium, phosphate, distinguish, spare
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Stains may be removed from the finger by cyanide of potassium; but this must be used cautiously, as it is very poisonous.
Từ trong câu: potassium, stain, remove, finger, use, poisonous
Various, Notes and Queries, Number 182, April 23, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The esters of the acid may be obtained by distilling a mixture of the sodium or potassium salts and the corresponding alcohol with hydrochloric or sulphuric acids.
Từ trong câu: potassium, sodium, acid, obtain, distill, mixture, salt, correspond
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng potassium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| potassium permanganate | 67 lần |
| potassium iodide | 54 lần |
| potassium hydroxide | 61 lần |
| bromide of potassium | 53 lần |
| potassium chloride | 58 lần |
| potassium dichromate | 31 lần |
| sodium potassium | 72 lần |
| cyanide of potassium | 34 lần |
| potassium nitrate | 39 lần |
| potassium acetate | 30 lần |
| potassium ions | 78 lần |
| iodide of potassium | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ potassium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ potassium trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ potassium hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ potassium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ potassium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ potassium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ potassium: can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.