Câu tiếng Anh có từ “potassium”
106 câu thật có từ potassium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: potassium nghĩa là kali. potassium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a light soft silver-white metallic element of the alkali metal group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ potassium
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This table shows how inadequate was the reaction of the United States to the war demand for potassium salts.
Từ trong câu: potassium, table, show, inadequate, reaction, unite, state, war
Edwin E. Slosson, Creative Chemistry: Descriptive of Recent Achievements in the Chemical Industries. Nguồn: Project Gutenberg #17149. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng potassium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| potassium permanganate | 67 lần |
| potassium iodide | 54 lần |
| potassium hydroxide | 61 lần |
| bromide of potassium | 53 lần |
| potassium chloride | 58 lần |
| potassium dichromate | 31 lần |
| sodium potassium | 72 lần |
| cyanide of potassium | 34 lần |
| potassium nitrate | 39 lần |
| potassium acetate | 30 lần |
| potassium ions | 78 lần |
| iodide of potassium | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ potassium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ potassium trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ potassium hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ potassium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ potassium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ potassium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ potassium: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.