Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “potassium”

110 câu thật có từ potassium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: potassium nghĩa là kali. potassium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a light soft silver-white metallic element of the alkali metal group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ potassium

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Drag your finger counting backward from potassium to the nearest noble gas.

    Từ trong câu: potassium, drag, finger, count, backward, near, noble, gas

    «High School Chemistry/Electron Configurations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257307 (bản sửa đổi 4430196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The best method, however, of imitating the yellowish tone of old paper is to stain the inlay with potassium permanganate.

    Từ trong câu: potassium, best, method, however, imitate, tone, old, paper

    Mitchell S. Buck, Book Repair and Restoration: A Manual of Practical Suggestions for Bibliophiles. Nguồn: Project Gutenberg #32074. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the mechanisms appearing the most is voltage-gated potassium receptors, which are found in every tastebud under the outer taste pores.

    Một trong những cơ chế xuất hiện nhiều nhất là các thụ thể kali phụ thuộc vào điện áp, được tìm thấy ở mọi vị giác bên dưới các lỗ vị giác bên ngoài.

    Từ trong câu: tastebud, mechanism, appear, gate, potassium, receptor, find, every

    «Neuroscience/Neuroanatomy/Taste», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363487 (bản sửa đổi 2983068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng potassium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
potassium permanganate67 lần
potassium iodide54 lần
potassium hydroxide61 lần
bromide of potassium53 lần
potassium chloride58 lần
potassium dichromate31 lần
sodium potassium72 lần
cyanide of potassium34 lần
potassium nitrate39 lần
potassium acetate30 lần
potassium ions78 lần
iodide of potassium28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ potassium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ potassium trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ potassium hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ potassium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ potassium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ potassium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ potassium: can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.