Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “porch”

278 câu thật có từ porch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: porch nghĩa là hiên nhà. porch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a structure attached to the exterior of a building often forming a covered entrance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ porch

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It should be borne in mind that there are two slight penalties attached to this porch or cross-road watching.

    Từ trong câu: penalty, porch, mind, slight, attach, cross, road, watch

    Richard Blakeborough, Wit, Character, Folklore & Customs of the North Riding of Yorkshire With a Glossary of over 4,000 Words and Idioms Now in Use. Nguồn: Project Gutenberg #62999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The captain was in the porch, keeping himself carefully out of the way of a treacherous shot, should any be intended.

    Từ trong câu: treacherous, carefully, porch, intend, captain, keep, himself, out

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he should happily stand near the Porch, he would hear the rolling of the organ and the voices of those who sing.

    Từ trong câu: rolling, organ, happily, stand, near, porch, hear, roll

    Walter Besant, Westminster. Nguồn: Project Gutenberg #58672. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If ever a charitable floor did open to swallow up a miserable, befeathered damsel the Green Gables porch floor should promptly have engulfed Anne at that moment.

    Từ trong câu: swallow, charitable, ever, floor, open, up, miserable, green

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng porch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
front porch562 lần
rustic porch71 lần
pillared porch36 lần
church porch403 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ porch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ porch trong kho câu?
Kho câu có 278 câu có từ porch hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ porch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ porch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ porch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ porch: Quá khứ đơn (84 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.