Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pioneer”

206 câu thật có từ pioneer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pioneer nghĩa là người tiên phong. pioneer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who helps to open up a new line of research or technology or art. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pioneer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng pioneer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hardy pioneer96 lần
rd pioneer64 lần
pioneer paaker28 lần
pioneer settlers42 lần
oregon pioneer27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pioneer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pioneer trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ pioneer hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pioneer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pioneer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pioneer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pioneer: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.