Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pioneer”

200 câu thật có từ pioneer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pioneer nghĩa là người tiên phong. pioneer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who helps to open up a new line of research or technology or art. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pioneer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Entering the ministry before our pioneer style of life had passed away in the west, Mr. Newgent adapted himself to the humblest conditions of society.

    Từ trong câu: pioneer, enter, style, life, pass, away, west, mr

    W. Ed. Snyder, The Experiences of Uncle Jack: Being a Biography of Rev. Andrew Jackson Newgent. Nguồn: Project Gutenberg #62648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A pioneer site in a number of ways, Project Gutenberg was the first information provider on an embryonic internet and is the oldest digital library.

    Từ trong câu: provider, pioneer, site, number, way, project, first, information

    Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2008). Nguồn: Project Gutenberg #27045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the greatest pests to the pioneers around here was the thousand legged worms.

    Từ trong câu: pest, great, pioneer, around, thousand, leg, worm

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For many years past the whale-ship has been the pioneer in ferreting out the remotest and least known parts of the earth.

    Từ trong câu: earth, past, pioneer, many, year, whale, ship, out

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only the strongest and most progressive few of any race can be successful pioneers.

    Từ trong câu: successful, strong, progressive, pioneer, few, race

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pioneer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hardy pioneer96 lần
rd pioneer64 lần
pioneer paaker28 lần
pioneer settlers42 lần
oregon pioneer27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pioneer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pioneer trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ pioneer hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pioneer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pioneer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pioneer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pioneer: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.