Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pioneer”

200 câu thật có từ pioneer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pioneer nghĩa là người tiên phong. pioneer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who helps to open up a new line of research or technology or art. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pioneer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The teachers and citizens of Kentucky are pioneers in the movement, which has now become nation-wide and has even been adopted in other countries.

    Từ trong câu: pioneer, teacher, citizen, movement, now, become, nation, wide

    Cora Wilson Stewart, Moonlight Schools for the Emancipation of Adult Illiterates. Nguồn: Project Gutenberg #57061. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the course of his investigations he did pioneer work along many lines that have since become well recognized.

    Từ trong câu: investigation, recognize, since, do, line, pioneer, along, become

    Charles Singer, A short history of medicine. Nguồn: Project Gutenberg #78966. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After gaining freedom, southern blacks worked their hardest to pioneer a public education system.

    Từ trong câu: southern, gain, freedom, black, work, hard, pioneer, public

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section010/Bill Reese», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278164 (bản sửa đổi 2535738). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pioneer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hardy pioneer96 lần
rd pioneer64 lần
pioneer paaker28 lần
pioneer settlers42 lần
oregon pioneer27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pioneer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pioneer trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ pioneer hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pioneer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pioneer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pioneer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pioneer: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.