Câu tiếng Anh có từ “piano”
487 câu thật có từ piano hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: piano nghĩa là đàn piano. piano là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a keyboard instrument that is played by depressing keys that cause hammers to strike tuned strings and produce sounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ piano
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Alongside with pianos, there are also a few guitars that the students may use.
Từ trong câu: alongside, piano, guitar, student, use
«Digital Media Concepts/Hurdal Verk Folk High School», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240168 (bản sửa đổi 1924776). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Pianos may do well enough in gardens or pirates' caves, but for conservatories they're not worth a rap.
Đàn piano có thể hoạt động đủ tốt trong các khu vườn hoặc hang động của cướp biển, nhưng đối với các nhạc viện thì chúng không đáng giá một bản rap.
Từ trong câu: conservatory, piano, well, enough, garden, pirate, cave, worth
John Kendrick Bangs, The Bicyclers and Three Other Farces. Nguồn: Project Gutenberg #11759. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They may, however, be used for piano concertos (pieces for solo pianist accompanied by orchestra).
Từ trong câu: concerto, however, use, piano, piece, solo, accompany, orchestra
«Piano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6693 (bản sửa đổi 10946494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Asked whether men might have an inborn advantage at the piano, Ruth denies the suggestion vigorously.
Từ trong câu: inborn, ask, whether, man, advantage, piano, deny, suggestion
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And in order that their effects may be visible to you, I have prepared an indicator which resembles more than anything else the keyboard of a piano.
Từ trong câu: keyboard, indicator, order, effect, visible, prepare, resemble, anything
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng piano
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ piano
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ piano trong kho câu?
- Kho câu có 487 câu có từ piano hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ piano xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ piano gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ piano?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ piano: Quá khứ đơn (141 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.