Câu tiếng Anh có từ “phenomenal”
122 câu thật có từ phenomenal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: phenomenal nghĩa là phi thường. phenomenal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a phenomenon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ phenomenal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A phenomenal boom in the boot trade would result.
Từ trong câu: phenomenal, boom, boot, trade, result
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Phenomenal consciousness would not be intellectual activity.
Từ trong câu: phenomenal, consciousness, intellectual, activity
«Consciousness Studies/The Conflict», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31192 (bản sửa đổi 4310575). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sir Douglas Haig hoped that the phenomenal wet summer would be followed by a normal autumn, and continued his attacks through October.
Từ trong câu: phenomenal, sir, hope, wet, summer, follow, normal, autumn
C. H. Dudley Ward, The 56th Division (1st London Territorial Division). Nguồn: Project Gutenberg #50379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The phenomenal universe is what appears to the human mind, and in case our mental constitution undergoes change, it would be completely otherwise.
Từ trong câu: phenomenal, universe, appear, human, mind, case, mental, constitution
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He admits that he hoped she would nail the audition, and describes her as "phenomenal".
Từ trong câu: audition, phenomenal, admit, hope, nail, describe
«Fátima Ptacek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268861 (bản sửa đổi 10968897). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some feared the people would be so elated by their phenomenal success that their pride and arrogance would be unendurable.
Từ trong câu: elated, phenomenal, fear, people, success, pride
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng phenomenal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| phenomenal consciousness | 128 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ phenomenal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phenomenal trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ phenomenal hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ phenomenal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phenomenal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phenomenal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phenomenal: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.