Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “phenomenal”

122 câu thật có từ phenomenal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: phenomenal nghĩa là phi thường. phenomenal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a phenomenon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ phenomenal

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There is a phenomenal amount of plastic all about us in the modern world.

    Từ trong câu: phenomenal, amount, plastic, modern, world

    «Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Oil in Detail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215644 (bản sửa đổi 4567415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The difference between virtue and vice, between wisdom and folly, is only phenomenal, yet there is difference enough.

    Từ trong câu: phenomenal, difference, virtue, vice, wisdom, folly, enough

    John Morley, Critical Miscellanies, Vol. 1, Essay 2: Carlyle. Nguồn: Project Gutenberg #20878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was simply phenomenal, but, as you know, she isn't here this year, and there is no one at all on whom we can count.

    Từ trong câu: phenomenal, simply, know, year, count

    Mabel Cronise Jones, Dolly's College Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #33873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng phenomenal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
phenomenal consciousness128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ phenomenal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phenomenal trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ phenomenal hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ phenomenal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phenomenal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phenomenal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phenomenal: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.