Câu tiếng Anh có từ “phenomenal”
122 câu thật có từ phenomenal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: phenomenal nghĩa là phi thường. phenomenal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a phenomenon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ phenomenal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then, by way of a detailed explanation of phenomenal knowledge, the latter problem, by far more subtle, will be addressed.
Từ trong câu: phenomenal, way, detail, explanation, knowledge, latter, problem, far
«Hegel's Phenomenological Method», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7470 (bản sửa đổi 1858411). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Through the will of God this central luminary is the one source of the existence and development of all phenomenal things.
Từ trong câu: phenomenal, god, central, source, existence, development, thing
ʻAbdu'l-Bahá, The Promulgation of Universal Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19285. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The theory that conscious experience is a phenomenon, a geometric form that allows knowledge of a phenomenal world, will be called 'geometrical phenomenalism'.
Từ trong câu: phenomenal, theory, conscious, experience, phenomenon, form, allow, knowledge
«Consciousness Studies/Geometrical phenomenalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41199 (bản sửa đổi 4341908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng phenomenal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| phenomenal consciousness | 128 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ phenomenal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phenomenal trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ phenomenal hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ phenomenal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phenomenal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phenomenal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phenomenal: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.