Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “phenomenal”

122 câu thật có từ phenomenal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: phenomenal nghĩa là phi thường. phenomenal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a phenomenon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ phenomenal

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This workspace might constitute the source for reports of the content of phenomenal consciousness.

    Từ trong câu: phenomenal, constitute, source, report, content, consciousness

    «Consciousness Studies/Neuroscience 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32940 (bản sửa đổi 4110147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "There may be spiritual progress in America as phenomenal as her material progress.

    Từ trong câu: phenomenal, spiritual, progress, material

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The noumenal world exists independent of our senses and may differ from the phenomenal world we perceive.

    Từ trong câu: phenomenal, world, exist, independent, sense, differ, perceive

    «Embracing Ambiguity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283164 (bản sửa đổi 2650922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The reader might consider whether phenomenal consciousness is indeed epiphenomenal.

    Từ trong câu: phenomenal, reader, consider, whether, consciousness, indeed

    «Consciousness Studies/The Philosophical Problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31170 (bản sửa đổi 4635089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This has led some people to speculate that implicit memory and phenomenal memory might be the same thing.

    Từ trong câu: phenomenal, lead, people, speculate, implicit, memory, thing

    «Phenomenal Consciousness/Demand type memory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76291 (bản sửa đổi 2771332). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Lucyet found their indifference phenomenal; they did not know what might be waiting for them in the first column of the third page.

    Từ trong câu: phenomenal, find, indifference, know, wait, first, column, third

    Annie Eliot Trumbull, A Christmas Accident and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #28307. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng phenomenal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
phenomenal consciousness128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ phenomenal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phenomenal trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ phenomenal hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ phenomenal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phenomenal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phenomenal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phenomenal: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.