Câu tiếng Anh có từ “phenomenal”
122 câu thật có từ phenomenal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: phenomenal nghĩa là phi thường. phenomenal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a phenomenon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ phenomenal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He saw in the children a phenomenal opportunity for the glorification of his family.
Từ trong câu: phenomenal, saw, child, opportunity, family
W. H. Koebel, South America. Nguồn: Project Gutenberg #17877. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He admits that he hoped she would nail the audition, and describes her as "phenomenal".
Từ trong câu: audition, phenomenal, admit, hope, nail, describe
«Fátima Ptacek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268861 (bản sửa đổi 10968897). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He then proceeded to shave me, and for speed he exceeded his already phenomenal record as a hair cutter.
Từ trong câu: shave, phenomenal, proceed, speed, exceed, already, record, hair
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus he laid the foundation of his phenomenal faculty of rapid and accurate observation, and of his no less phenomenal memory.
Từ trong câu: accurate, faculty, phenomenal, foundation, thus, lay, rapid, observation
H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng phenomenal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| phenomenal consciousness | 128 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ phenomenal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phenomenal trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ phenomenal hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ phenomenal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phenomenal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phenomenal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phenomenal: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.