Câu tiếng Anh có từ “pharmacy”
101 câu thật có từ pharmacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pharmacy nghĩa là hiệu thuốc. pharmacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the art and science of preparing and dispensing drugs and medicines,. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pharmacy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One is impressed by the richness of the pharmacopoeia, and the high development which the art of pharmacy must have attained.
Từ trong câu: pharmacy, impress, high, development, art, attain
William, Sir Osler, The Evolution of Modern Medicine A Series of Lectures Delivered at Yale University on the Silliman Foundation in April, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #1566. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Another Negro has a school of pharmacy in which all the students are white; another, George Hamm, has a prosperous news and stationery store.
Từ trong câu: pharmacy, stationery, another, school, student, white, prosperous, news
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The witness himself went to the pharmacy to get a final purgative of Epsom salts, which had been ordered for Rosalie by the doctor.
Từ trong câu: pharmacy, witness, himself, go, get, final, salt, order
Victor MacClure, She Stands Accused. Nguồn: Project Gutenberg #488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pharmacy of the hospital, a small building which had been added to the house, and abutted on the garden, had been transformed into a kitchen and cellar.
Từ trong câu: pharmacy, hospital, small, build, add, house, garden, transform
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No, just the school of pharmacy, and she compared her grade school or our grade school, which is, I guess similar to our grade school in high school or junior high, anyway.
Từ trong câu: pharmacy, school, compare, grade, guess, similar, high, junior
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pharmacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magdal's pharmacy | 21 lần |
| pharmacy technicians | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pharmacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pharmacy trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ pharmacy hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pharmacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pharmacy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pharmacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pharmacy: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.